Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "tháo gỡ" (1)
tháo gỡ
Tiếng Anh
Động từresolve
Chính phủ tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp.
The government resolves difficulties for businesses.
Từ liên quan "tháo gỡ" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "tháo gỡ" (3)
Chính phủ tháo gỡ khó khăn cho doanh nghiệp.
The government resolves difficulties for businesses.
Tháo gỡ các điểm nghẽn trong quá trình phát triển.
Resolving bottlenecks in the development process.
Tháo gỡ tình trạng tắc nghẽn ở eo biển.
Resolve the congestion in the strait.
